cưỡng đoạt

Học thuật
Thân thiện
cưỡng đoạt

Một kẻ cưỡng đoạt chiếc túi xách của người phụ nữ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm đoạt bằng lực hoặc sức mạnh cưỡng chế: Hành động dùng sức mạnh (vật , quyền lực, đe dọa) để lấy đi tài sản, quyền lợi hoặc thứ đó thuộc về người khác một cách trái phép.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn cướp đã cưỡng đoạt toàn bộ tài sản của gia đình ông ấy.
    • Không ai quyền cưỡng đoạt tự do quyền mưu cầu hạnh phúc của người khác.
    • Hành vi cưỡng đoạt đất đai của dân trái pháp luật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cưỡng đoạt tài sản": một cụm từ phápthường dùng để chỉ tội phạm chiếm đoạt tài sản của người khác bằng lực, đe dọa dùng lực hoặc lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người bị hại.

    • Bị cáo bị truy tố về tội cưỡng đoạt tài sản.
  • "cưỡng đoạt quyền lợi": hành động dùng sức mạnh để tước đoạt các quyền hợp pháp của cá nhân hoặc tập thể.

    • Mọi hành vi cưỡng đoạt quyền lợi hợp pháp của công dân đều bị nghiêm cấm.
Biến thể từ gần giống
  • Cưỡng chiếm (động từ): chiếm giữ một cách cưỡng bức, thường dùng cho đất đai, lãnh thổ.
    • Cưỡng chiếm đất đai.
  • Cướp đoạt (động từ): lấy đi bằng lực một cách trắng trợn, thô bạo. "Cướp đoạt" thường nhấn mạnh tính chất bạo lực trực tiếp hơn "cưỡng đoạt".
    • Cướp đoạt tài sản giữa ban ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Chiếm đoạt: lấy đi giữ làm của riêng một cách phi pháp (nghĩa rộng hơn, có thể không dùng lực).
  • Cướp: dùng lực để lấy đi (thường dùng cho hành động nhanh, bất ngờ).
  • Tước đoạt: lấy đi một cách chủ ý, thường quyền lợi, danh hiệu (có thể bằng thủ tục hành chính hoặc quyền lực).
Từ trái nghĩa
  • Trao trả: trả lại tự nguyện.
  • Ban tặng: cho một cách tự nguyện, rộng lượng.
  • Tự nguyện giao nộp: đưa cho một cách tự nguyện.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Cưỡng đoạt" mang sắc thái mạnh, chỉ sự xâm phạm nghiêm trọng, phi pháp thường được dùng trong văn cảnh trang trọng, pháp lý hoặc báo chí.
  • Đối tượng: Đối tượng bị "cưỡng đoạt" thường thứ giá trị như tài sản, quyền lợi, tự do, chứ không dùng cho những vật nhỏ nhặt thông thường.
cưỡng đoạt

Một kẻ cưỡng đoạt chiếc túi xách của người phụ nữ.

  1. đgt. (H. đoạt: cướp lấy) Chiếm lấy bằng sức mạnh: Cưỡng đoạt của cải của nhân dân.